junior lightweight

junior lightweight

A junior lightweight boxer steps onto the scale before a match.

Định nghĩa

Danh từ: - Hạng cân junior lightweight: Trong môn quyền anh (boxing), "junior lightweight" một hạng cân dành cho cân nặng không quá 130 pound (khoảng 59 kg). Đây hạng cân nằm giữa hạng featherweight lightweight.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã giành chứcđịch thế giớihạng cân junior lightweight.)
  • (Các hạng junior lightweight phải cân nặng không quá 130 pound.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Junior lightweight champion: Nhàđịch hạng cân junior lightweight.

    • The junior lightweight champion defended his belt successfully last night. (Nhàđịch hạng junior lightweight đã bảo vệ thành công đaiđịch của mình vào tối qua.)
  • Junior lightweight bout: Trận đấuhạng cân junior lightweight.

    • The junior lightweight bout was the most exciting fight of the evening. (Trận đấu hạng junior lightweight trận đấu hấp dẫn nhất buổi tối hôm đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Lightweight (danh từ): Hạng cân nhẹ (trên junior lightweight, giới hạn 135 pound).
  • Featherweight (danh từ): Hạng cân lông (dưới junior lightweight, giới hạn 126 pound).
  • Super featherweight (danh từ): Tên gọi khác của junior lightweight trong một số tổ chức quyền anh.
Từ đồng nghĩa
  • Super featherweight: Hạng siêu lông (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • 130-pound class: Hạng 130 pound (cách gọi theo cân nặng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "junior lightweight". Tuy nhiên, có thể dùng các động từ: - Move up to junior lightweight: Lên hạng junior lightweight. - After winning at featherweight, he moved up to junior lightweight. (Sau khi thắnghạng lông, anh ấy đã lên hạng junior lightweight.)

  • Drop down to junior lightweight: Xuống hạng junior lightweight.
    • The fighter decided to drop down to junior lightweight to compete. ( đó quyết định xuống hạng junior lightweight để thi đấu.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ đặc biệt liên quan đến "junior lightweight".